Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Công ty TNHH bán hàng máy Thẩm Dương I
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

intelligent-mfg>Sản phẩm

Công ty TNHH bán hàng máy Thẩm Dương I

  • Thông tin E-mail

    S1-sales@sjjcxs.com

  • Điện thoại

  • Địa chỉ

    Số 26 - 16 đường Bột Hải, quận Vu Hồng, thành phố Thẩm Dương

Liên hệ bây giờ

Trung tâm gia công ngang tốc độ cao BW80HS

Có thể đàm phánCập nhật vào10/28
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

Nó được sử dụng rộng rãi trong ô tô, xe máy, dụng cụ, bộ phận thủy lực, khuôn mẫu, hàng không, và các ngành công nghiệp khác. Nó là thiết bị lý tưởng để xử lý hộp, vỏ và các bộ phận khác và xử lý mặt cuối của các bộ phận trục. Nó đặc biệt thích hợp cho số lượng lớn các phôi gia công tốc độ cao như đầu xi lanh khối.

Chi tiết sản phẩm

Nó được sử dụng rộng rãi trong ô tô, xe máy, dụng cụ, bộ phận thủy lực, khuôn mẫu, hàng không, và các ngành công nghiệp khác. Nó là thiết bị lý tưởng để xử lý hộp, vỏ và các bộ phận khác và xử lý mặt cuối của các bộ phận trục. Nó đặc biệt thích hợp cho số lượng lớn các phôi gia công tốc độ cao như đầu xi lanh khối.

>>Thông số kỹ thuật BW80HS

BW80HS

Du lịch làm việc trục X

mm

1200 (-600~+600)

Du lịch làm việc trục Y

mm

1000(150~1150)

Du lịch làm việc trục Z

mm

1000(200~1200)

Kích thước bàn làm việc

mm

800×800

NC bàn xoay làm việc (trục B) lập chỉ mục

Độ

0.001

Tải trọng tối đa của bàn (phôi+kẹp)

Kg

2000

Bàn xoay làm việc NC (trục B) Tốc độ quay tối đa

rpm

25

Thời gian trao đổi bàn làm việc đôi

giây.

12

Loại trục chính

Trục chính điện

Công suất tối đa của trục chính (HSKA63, HSKA100)

công suất kW

35/44 hoặc 32/41

Mô-men xoắn trục chính (HSKA63, HSKA100)

Nm

262/341 hoặc 306/392

Tốc độ quay tối đa của trục chính (HSKA63, HSKA100)

rpm

8000 hoặc 12000

Tốc độ dịch chuyển nhanh trục X/Y/Z

m / phút

50/50/50

Gia tốc trục X/Y/Z

m / giây 2

6/6/5

Thời gian thay đổi công cụ (chip-chip) (công cụ siêu nặng, siêu dài)

giây.

6(8)

Loại công cụ xử lý

HSK A100

Công suất kho dao

đặt

40/60 (tùy chọn)

Áp suất làm mát bên trong trung tâm của công cụ cắt trục chính (tùy chọn)

quán bar

25 (50, có thể điều chỉnh)

Máy công cụ Net Weight

Kg

20000

Độ chính xác định vị hai chiều

Trục X, Y, Z

mm

0.006

Trục B (bàn xoay làm việc)

arc sec.

8

Độ chính xác định vị lặp lại hai chiều

Trục X, Y, Z

mm

0.004

Trục B (bàn xoay làm việc)

arc sec.

5

Kích thước tổng thể của máy chính (L × W × H)

mm

6330×4270×3850

Kích thước lắp đặt máy (L × W × H) Loại chip phía sau

mm

7190×5130×3850

>>Phụ tùng máy BW80HS